Lịch

THỜI TIẾT-TỈ GIÁ


Power by

Liên kết Web

Tài nguyên dạy học

Tìm kiếm

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bich_3.swf BICHTRAM_1.swf Em_la_hoa_hong_nho2.swf On_thay_thay_cua_chung_em.swf Dan_dong_ca_mua_ha.swf MERRY_CHRISTMAS__HAPPY_NEW_YEAR1.swf Be_tram.swf On_nghia_thay_co.swf IMG_5984.jpg IMG_5982.jpg IMG_5981.jpg IMG_5973.jpg Nha_tho_nui_tra_kieu_1.jpg Nha_tho_nui_tra_kieu.jpg Nha_tho_Tra_Kieu.jpg Nha_tho_Tra_Kieu_11.jpg Nha_tho_Tra_Kieu_2.jpg Nha_tho_Tra_Kieu.jpg Ly_Chim_Quyen__Huong_Lan.mp3 Desktop1.swf

    Máy tính

    LỊCH TRUYỀN HÌNH

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Toán CK2 lớp 2 (10-11)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trường Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:09' 14-04-2011
    Dung lượng: 457.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Số 1 Duy Sơn
    Lớp 2 ....
    KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
    Năm học: 2010 -2011
    TOÁN LỚP HAI
    Thời gian làm bài : 35 phút
    Điểm :
    
    Họ và tên học sinh
    …………………………….
    
    Chữ kí GK :
    
    
    1. Đọc, viết các số thích hợp ở bảng sau :

    Đọc số
    Viết số
    
    Năm trăm hai mươi bảy
    ………………………….
    
    Sáu trăm mười lăm
    ………………………….
    
    ………………………………………………………..
    555
    
    ………………………………………………………..
    701
    
    
    2. Điền tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp :
    a) 316 ; 318 ; 320 ; ……… ; ……….
    b) 610 ; 620 ; 630 ; ……... ; ……….


    3. Nhìn vào hình vẽ và thực hiện :
    Tô màu  số ô vuông của mỗi hình:



    Khoanh vào  số ngôi sao :



    4. Đặt tính rồi tính :
    75 + 25 612 + 235 72 - 27 972 - 430

    …………. …………. …………. …………
    …………. …………. …………. …………
    …………. …………. …………. …………

    5. Điền số thích hợp vào ô trống :
    a) 4 x 6 +16 = ( b) 20 : 4 x 6 = (

    d) + – = ( l d) 24kg – 13kg + 4kg = ( kg

    6. Giải toán :
    a) Lớp em có 28 bạn, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ?


    Tóm tắt Bài làm



    ......................................... ….......................................................................................................

    ......................................... ......................................................................................................….

    ........................................ ...........................................................................................................


    b) Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 6 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm mấy ngày ?


    Tóm tắt Bài làm



    ......................................... ….......................................................................................................

    ......................................... ......................................................................................................….

    ........................................ ...........................................................................................................



    7. Nối đồng hồ ứng với cách đọc của nó :

      







    8. Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp :

    + ( = 131


    HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM
    KTĐK CUỐI KÌ 2 – Lớp 2 (10-11)
    B/ MÔN TOÁN :
    Bài 1 (1đ) : Điền đúng mỗi chỗ chấm 0,25đ
    Bài 2 (1đ). Viết đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25đ
    Bài 3 (1,25đ). Đúng câu a 0,75đ : tô màu đúng  của hình có 3 ô vuông cho 0,25đ, tô màu đúng  của hình có 12 ô vuông cho 0,5đ . Đúng câu b 0,5đ
    Bài 4 (2đ). Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính 0,5đ
    Bài 5 (1đ). Điền đúng mỗi số 0,25đ
    Bài 6 (2đ). Mỗi bài toán đúng 1đ (Đúng tóm tắt 0,25đ. Lời giải đúng 0,25đ. Phép tính đúng 0,5đ. Nếu thiếu hoặc sai đáp số trừ 0,25đ; sai tên đơn vị trừ 0,25đ).
    Bài 7 (0,75đ). Nối đúng mỗi đồng hồ ứng với cách đọc 0,25đ
    Bài 8 (1đ). Điền đúng cả hai số hạng để có kết quả đúng 1đ


     
    Gửi ý kiến

    Đọc báo

    Thư giãn

    Danh lam thắng cảnh